Tuyển sinh đại học năm 2017

Đăng lúc: Thứ hai - 13/02/2017 16:32 - Người đăng bài viết: admin
Năm 2017, ĐH Trà Vinh tuyển sinh 41 ngành đại học. Trong đó tuyển sinh 11 ngành mới
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4

 tổ hợp môn
Tên
môn tổ hợp
Môn chính
tổ hợp môn
Tên
môn tổ hợp
Môn chính
 tổ hợp môn
Tên
môn tổ hợp
Môn chính
tổ hợp môn
Tên
 môn tổ hợp
Môn chính
52140201 Giáo dục Mầm non M00 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện Năng khiếu M01 Ngữ văn,
Lịch sử, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện
Năng khiếu M02 Ngữ văn, Địa lí, Đọc diễn cảm, Hát, Kể chuyện Năng khiếu      
52140217 Sư phạm Ngữ văn C00 Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn D14 Ngữ văn,
 Lịch sử,
Tiếng Anh
Ngữ văn            
52140202
(Ngành mới)
Giáo dục Tiểu học A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán D90 Toán,
Khoa học
tự nhiên,
Tiếng Anh
Toán D84 Toán, Giáo dục công dân, Tiếng Anh Toán
52210210 Biểu diễn nhạc cụ
truyền thống
N00 Ngữ văn,
Năng khiếu Âm nhạc 1,
Năng khiếu Âm nhạc 2
Năng khiếu                  
52340101 Quản trị Kinh doanh A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
52340103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí Ngữ văn D01 Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Ngữ văn D15 Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh Ngữ văn
52340406 Quản trị Văn phòng C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí Ngữ văn D01 Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Ngữ văn D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn
52340201 Tài chính - Ngân hàng A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
52340301 Kế toán A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D01 Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Toán
52380101 Luật A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn D01 Ngữ văn, Toán,
 Tiếng Anh
Ngữ văn
52430122
(Ngành mới)
Khoa học Vật liệu A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán D90 Toán,
 Khoa học
 tự nhiên,
 Tiếng Anh
Toán D08 Toán,
 Sinh học,
 Tiếng Anh
Toán
52460112
(Ngành mới)
Toán Ứng dụng A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán D90 Toán,
Khoa học
 tự nhiên, Tiếng Anh
Toán      
52520320
(Ngành mới)
Kỹ thuật Môi trường A02 Toán, Vật lí, Sinh học Toán B00 Toán,
 Hóa học,
Sinh học
Toán D08 Toán,
 Sinh học, Tiếng Anh
Toán      
52580205
(Ngành mới)
Kỹ thuật Xây dựng Công trình Giao thông A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán      
52480201 Công nghệ Thông tin A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D07 Toán,
Hóa học, Tiếng Anh
Toán
52510102 Công nghệ Kỹ thuật Công trình Xây dựng A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán      
52510201 Công nghệ Kỹ thuật Cơ khí A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Toán
52510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán      
52510303 Công nghệ Kỹ thuật Điều khiển và Tự động hóa A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán      
52510401 Công nghệ Kỹ thuật
Hóa học
A00 Toán, Vật lí, Hóa học Hóa học B00 Toán,
 Hóa học,
Sinh học
Hóa học D07 Toán,
Hóa học, Tiếng Anh
Hóa học      
52540101 Công nghệ Thực phẩm A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán B00 Toán,
Hóa học,
Sinh học
Toán D07 Toán,
Hóa học, Tiếng Anh
Toán      
52620101 Nông nghiệp A02 Toán, Vật lí, Sinh học Toán B00 Toán,
 Hóa học,
Sinh học
Toán D08 Toán,
Sinh học, Tiếng Anh
Toán      
52620301 Nuôi trồng Thủy sản A02 Toán, Vật lí, Sinh học Toán B00 Toán,
Hóa học,
Sinh học
Toán D08 Toán,
Sinh học, Tiếng Anh
Toán      
52640101 Thú y A02 Toán, Vật lí, Sinh học Toán B00 Toán,
Hóa học,
Sinh học
Toán D08 Toán,
Sinh học, Tiếng Anh
Toán      
52720101 Y đa khoa B00 Toán, Hóa học, Sinh học Sinh học                  
52720301 Y tế Công cộng A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán B00 Toán,
Hóa học,
Sinh học
Toán            
52720332 Xét nghiệm Y học A00 Toán, Vật lí, Hóa học Hóa học B00 Toán,
Hóa học,
Sinh học
Hóa học            
52720401 Dược học A00 Toán, Vật lí, Hóa học Hóa học B00 Toán,
Hóa học,
Sinh học
Hóa học            
52720501 Điều dưỡng B00 Toán, Hóa học, Sinh học Sinh học                  
52720601 Răng - Hàm - Mặt B00 Toán, Hóa học, Sinh học Sinh học                  
52220340
(Ngành mới)
Văn hoá học C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn            
52760101
(Ngành mới)
Công tác Xã hội C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn D78 Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh Ngữ văn D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân, Tiếng Anh Ngữ văn C04 Ngữ văn, Toán, Địa Lí Ngữ văn
52220106 Ngôn ngữ Khmer C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn D01 Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Ngữ văn D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn      
52220112 Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt Nam C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn            
52220201 Ngôn ngữ Anh
(Môn tiếng Anh hệ số 2)
D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh            
52310201 Chính trị học C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí Ngữ văn D01 Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Ngữ văn            
52310101 Kinh tế A00 Toán, Vật lí, Hóa học Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D01 Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Toán
52210201 Âm nhạc học N00 Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2 Năng khiếu                  
52210402 Thiết kế công nghiệp V01 Toán, Ngữ văn, Vẽ Mỹ thuật Năng khiếu V03 Toán, Tiếng Anh, Vẽ Mỹ thuật Năng khiếu            

52310205
(Ngành mới)
 
ĐH Quản lý Nhà nước A00 Toán, Vật lí, Hoá học   A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh   C00 Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí   D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh  

52720503
(Ngành mới)
 
ĐH Phục hồi chức năng A00 Toán, Vật lí, Hoá học   B00

Toán, Hóa học,
Sinh học
             
 
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá
Click để đánh giá bài viết
 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 
sau đại học Đại học Cao đẳng
     
                                                                                                                              

CÁC LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO KHÁC


LĨNH VỰC ĐÀO TẠO

Đại học Trà Vinh là trường đại học công lập, thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL), được Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp phép tuyển sinh trên toàn quốc với 18 ngành sau đại học, 41 ngành bậc đại học, 26 ngành bậc cao đẳng. Nhà trường thu học phí các ngành đào tạo theo quy định của các trường công lập.

Lĩnh vực đào tạo:

Nông nghiệp - Thuỷ sản, Kỹ thuật - Công nghệ, Y - Dược, Ngoại ngữ, Ngôn ngữ - Văn hoá- Nghệ thuật Khmer Nam Bộ, Kinh tế - Luật, Hoá học Ứng dung, Sư phạm, Quản trị văn phòng - Việt Nam học - Thư viện, Lý luận Chính trị, Khoa học cơ bản.

Trường tuyển thêm 11 ngành đại học mới năm 2017 gồm: 
Thiết kế công nghiệp
Văn hóa học
Âm nhạc học
Giáo dục Tiểu học
Công tác xã hội
Kỹ thuật môi trường
Khoa học vật liệu
Toán ứng dụng
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Quản lý Nhà nước
Phục hồi chức năng
Chuẩn đầu ra các ngành nghề

TRA CỨU ĐIỂM THI THPT QUỐC GIA 2017