Tuyển sinh cao đẳng 2017

Đăng lúc: Thứ hai - 13/02/2017 16:44 - Người đăng bài viết: admin
Năm 2017, ĐH Trà Vinh tuyển sinh cao đẳng 26 ngành:
 
Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn xét tuyển 1 Tổ hợp môn xét tuyển 2 Tổ hợp môn xét tuyển 3 Tổ hợp môn xét tuyển 4

tổ hợp môn
Tên
môn tổ hợp
Môn chính
tổ hợp môn
Tên
môn tổ hợp
Môn chính
tổ hợp môn
Tên
môn tổ hợp
Môn chính
tổ hợp môn
Tên
môn tổ hợp
Môn chính
C210210 Biểu diễn nhạc cụ
truyền thống
N00 Ngữ văn, Năng khiếu Âm nhạc 1, Năng khiếu Âm nhạc 2 Năng khiếu                  
C340406 Quản trị Văn phòng C00 Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí Ngữ văn D01 Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Ngữ văn D14 Ngữ văn,
Lịch sử,
Tiếng Anh
Ngữ văn
C340101 Quản trị Kinh doanh A00 Toán, Vật lí,
Hóa học
Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D01 Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Toán
C340301 Kế toán A00 Toán, Vật lí,
Hóa học
Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D01 Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Toán
C340103 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành C00 Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí Ngữ văn D01 Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Ngữ văn D15 Ngữ văn,
 Địa lí,
Tiếng Anh
Ngữ văn
C480201 Công nghệ Thông tin A00 Toán, Vật lí,
Hóa học
Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán D07 Toán,
 Hóa học, Tiếng Anh
Toán
C510103 Công nghệ Kỹ thuật
Xây dựng
A00 Toán, Vật lí,
Hóa học
Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán      
C510201 Công nghệ Kỹ thuật
Cơ khí
A00 Toán, Vật lí,
Hóa học
Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán      
C510301 Công nghệ Kỹ thuật Điện, Điện tử A00 Toán, Vật lí,
Hóa học
Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán      
C510302 Công nghệ Kỹ thuật
Điện tử, Truyền thông
A00 Toán, Vật lí,
Hóa học
Toán A01 Toán, Vật lí, Tiếng Anh Toán C01 Ngữ văn, Toán, Vật lí Toán      
C540102 Công nghệ Thực phẩm A00 Toán, Vật lí,
Hóa học
Toán B00 Toán,
Hóa học, Sinh học
Toán D07 Toán,
 Hóa học, Tiếng Anh
Toán      
C620116 Phát triển Nông thôn A02 Toán, Vật lí,
Sinh học
Toán B00 Toán,
Hóa học, Sinh học
Toán D08 Toán,
Sinh học, Tiếng Anh
Toán      
C620301 Nuôi trồng Thủy sản A02 Toán, Vật lí,
Sinh học
Toán B00 Toán,
Hóa học, Sinh học
Toán D08 Toán,
Sinh học, Tiếng Anh
Toán      
C640201 Dịch vụ Thú y A02 Toán, Vật lí,
Sinh học
Toán B00 Toán,
Hóa học, Sinh học
Toán D08 Toán,
Sinh học, Tiếng Anh
Toán      
C540204 Công nghệ may C00 Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn D01 Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Ngữ văn D14 Ngữ văn,
 Lịch sử,
Tiếng Anh
Ngữ văn D15 Ngữ văn,
Địa lí,
Tiếng Anh
Ngữ văn
C720332 Xét nghiệm Y học A00 Toán, Vật lí,
Hóa học
Hóa học B00 Toán,
 Hóa học, Sinh học
Hóa học            
C720501 Điều dưỡng B00 Toán,
 Hóa học, Sinh học
Sinh học                  
C900107 Dược A00 Toán, Vật lí,
Hóa học
Hóa học B00 Toán,
 Hóa học, Sinh học
Hóa học            
C220106 Tiếng Khmer C00 Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn            
C220112 Văn hóa các dân tộc
thiểu số Việt Nam
C00 Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn D14 Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh Ngữ văn            
C220113  Việt Nam học C00 Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn C04 Ngữ văn, Toán, Địa lí Ngữ văn D01 Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Ngữ văn D15 Ngữ văn,
 Địa lí,
Tiếng Anh
Ngữ văn
C320202 Khoa học Thư viện A00 Toán, Vật lí,
Hóa học
Toán C00 Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn D01 Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Ngữ văn D14 Ngữ văn,
Lịch sử,
Tiếng Anh
Ngữ văn
C760101 Công tác Xã hội C00 Ngữ văn,
Lịch sử, Địa lí
Ngữ văn D78 Ngữ văn, Khoa học
xã hội,
 Tiếng Anh
Ngữ văn D66 Ngữ văn, Giáo dục công dân,
Tiếng Anh
Ngữ văn C04 Ngữ văn, Toán,
Địa Lí
Ngữ văn
C220201 Tiếng Anh D01 Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh Tiếng Anh D09 Toán, Lịch sử, Tiếng Anh Tiếng Anh            
C810501 Kinh tế Gia đình C00 Ngữ Văn,
Lịch sử, Địa lí
Ngữ Văn D01 Ngữ văn, Toán,
Tiếng Anh
Ngữ Văn D14 Ngữ văn,
 Lịch sử,
Tiếng Anh
Ngữ văn D15 Ngữ Văn,
Địa lí,
Tiếng Anh
Ngữ Văn
51140201 Giáo dục Mầm non M00 Ngữ văn, Toán, Đọc diễn cảm, Hát,
Kể chuyện
Năng khiếu M01 Ngữ văn, Lịch sử, Đọc diễn cảm, Hát,
Kể chuyện
Năng khiếu M02 Ngữ văn,
Địa lí,
Đọc diễn cảm, Hát,
Kể chuyện
Năng khiếu      
 
 
Đánh giá bài viết
Tổng số điểm của bài viết là: 15 trong 3 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Ý kiến bạn đọc

Avata
nguyễn trung hiếu - Đăng lúc: 25/06/2017 20:31
xét học bạ trong tổ hợp có môn dưới 5 điểm thì có được xét học cao đẳng không?
 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 
sau đại học Đại học Cao đẳng
     
                                                                                                                              

CÁC LOẠI HÌNH ĐÀO TẠO KHÁC


LĨNH VỰC ĐÀO TẠO

Đại học Trà Vinh là trường đại học công lập, thuộc khu vực Đồng bằng sông Cửu Long (ĐBSCL), được Bộ Giáo dục và Đào tạo cấp phép tuyển sinh trên toàn quốc với 18 ngành sau đại học, 41 ngành bậc đại học, 26 ngành bậc cao đẳng. Nhà trường thu học phí các ngành đào tạo theo quy định của các trường công lập.

Lĩnh vực đào tạo:

Nông nghiệp - Thuỷ sản, Kỹ thuật - Công nghệ, Y - Dược, Ngoại ngữ, Ngôn ngữ - Văn hoá- Nghệ thuật Khmer Nam Bộ, Kinh tế - Luật, Hoá học Ứng dung, Sư phạm, Quản trị văn phòng - Việt Nam học - Thư viện, Lý luận Chính trị, Khoa học cơ bản.

Trường tuyển thêm 11 ngành đại học mới năm 2017 gồm: 
Thiết kế công nghiệp
Văn hóa học
Âm nhạc học
Giáo dục Tiểu học
Công tác xã hội
Kỹ thuật môi trường
Khoa học vật liệu
Toán ứng dụng
Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông
Quản lý Nhà nước
Phục hồi chức năng
Chuẩn đầu ra các ngành nghề

TRA CỨU ĐIỂM THI THPT QUỐC GIA 2017